DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM LÂM SÀNG

        Nhằm hỗ trợ đắc lực cho các bác sĩ trong việc chẩn đoán chính xác và điều trị bệnh hiệu quả, phòng khám The Medcare Hà Nội cung cấp dịch vụ xét nghiệm cận lâm sàng. Chúng tôi luôn chú trọng đầu tư các thiết bị xét nghiệm hiện đại và tân tiến nhằm rút ngắn thời gian thực hiện xét nghiệm và tăng cường tính chính xác của các kết quả thu được.

        Phòng xét nghiệm của The Medcare có thể đáp ứng hầu hết nhu cầu kiểm tra, đánh giá của bệnh nhân, trong đó các loại xét nghiệm phổ biến nhất bao gồm:

Xét nghiệm sinh hóa

  • Sinh hóa máu: Kiểm tra vi chất dinh dưỡng; đánh giá chức năng gan, thận; các chỉ số đường máu, mỡ máu; đánh giá Ferritin - lượng sắt dự trữ trong máu, Bilirubin gây vàng da…
  • Sinh hóa nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu xác định lượng đường, protein, hồng cầu, bạch cầu, Bilirubin… để phát hiện bất thường

Xét nghiệm huyết học

        Xét nghiệm công thức máu kiểm tra thành phần hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu; CRP định lượng xác định chỉ số nhiễm khuẩn; xét nghiệm đông máu; huyết đồ (soi hình dạng tế bào máu để phát hiện bất thường); điện di huyết sắc tố (hỗ trợ chẩn đoán các bệnh về máu di truyền); xác định nhóm máu…

Xét nghiệm miễn dịch

        Xét nghiệm chẩn đoán các bệnh do virus, vi khuẩn gây ra như viêm gan B, tay chân miệng, sởi, thủy đậu, quai bị, rubella… 

Xét nghiệm vi sinh

        Soi tươi phân, nhuộm soi phân nhằm phát hiện vi khuẩn, xoắn khuẩn, phẩy khuẩn tả, ấu trùng của ký sinh trùng, sợi và bào tử nấm…

Định nhóm máu hệ ABO75,000
     
Định nhóm máu hệ Rh (D)60,000
     
Thời gian máu chảy60,000
     
Thời gian máu đông60,000
     
Máu lắng (phương pháp thủ công)65,000
     
Máu lắng (trên máy tự động)120,000
     
Độ tập trung tiểu cầu75,000
     
Hồng cầu lưới ( phương pháp thủ công)130,000
HIV (Test nhanh)100,000
     
HCV (Test nhanh)100,000
     
HBeAG (Test nhanh)250,000
     
Cúm A/B – H1N1359,000
     
Định lượng INSULIN170,000
     
CEA200,000
     
AFP200,000
TSH150,000
     
T3150,000
     
T4150,000
     
FT3150,000
     
FT4150,000
     
XN Huyết đồ230,000
     
FERRITIN195,000
     
Cấy nấm vi sinh440,000
     
XN ký sinh trùng sốt rét210,000
     
Làm kháng sinh đồ230,000
     
Kháng thể kháng lao200,000
     
CHOLESTEROL60,000
     
TRIGLYCERIDE60,000
     
Soi, nuôi cấy, định danh vi khuẩn410,000
     
HDL-C80,000
     
LDL-C80,000
     
GH (hormon tăng trưởng)650,000
     
Cortisol máu220,000
     
Cortisol nước tiểu 24 giờ220,000
     
Estradiol (trẻ em nam)270,000
     
Estradiol (trẻ em nữ)270,000
     
FSH (Trẻ em nam)250,000
     
FSH (Trẻ em nữ)250,000
H.pylori IgG định lượng230,000
     
Ig miễn dịch ( IgE)200,000
     
Ig miễn dịch ( IgA)150,000
     
Ig miễn dịch ( IgG)150,000
     
Ig miễn dịch (IgM)150,000
     
Elisa HO GÀ (IgG)450,000
     
Elisa HO GÀ (IgM)450,000
     
Elisa QUAI BỊ (IgG)450,000
     
Elisa QUAI BỊ (IgM)450,000
     
Elisa SỞI  (IgM)450,000
     
Elisa SỞI (IgG)450,000
     
Elisa THỦY ĐẬU (IgG)450,000
     
Elisa THỦY ĐẬU (IgM)450,000
     
ELISA RUBELLA (IgM)450,000
     
ELISA RUBELLA (IgG)450,000
     
Xét nghiệm Elisa185,000
     
ACID URIC60,000
     
APTT130,000
     
GGT60,000
     
Định lượng virus HBV bằng phương pháp PCR-RT1,250,000
     
Điện di huyết sắc tố649,000
     
PT130,000
     
FIBRINOGEN130,000
     
BILIRUBIL – T60,000
     
BILIRUBIL – D60,000
     
Transferin220,000
     
Panel dị ứng (36 dị nguyên)1,450,000
     
BILIRUBIL – GT60,000
     
AMYLASE70,000
     
Vitamin D Toàn Phần550,000
     
Định lượng men G6PD200,000
     
Điện giải đồ(Na+,K+,CL+)150,000
     
ACTH430,000
     
C4200,000
     
Protein niệu130,000
     
Creatinin niệu130,000
     
Ure niệu130,000
     
C3200,000
     
H.pylori IgM định lượng230,000
Tổng phân tích nước tiểu80,000
     
Soi tươi tế bào cặn nước tiểu có nhuộm tiêu bản80,000
CK80,000
     
GLUCOSE60,000
     
CK-MB100,000
     
URE60,000
     
CREATININ60,000
     
PROTEIN TP60,000
     
ALBUMIN60,000
     
AST/GOT60,000
ALT/GPT60,000
     
CALCI toàn phần60,000
     
GLOBULIN75,000
     
A/G65,000
     
Tìm hồng cầu trong phân70,000
     
CALCI ION HÓA60,000
     
Sắt huyết thanh65,000
     
Amphetamin ( Định tính) (test nhanh)130,000
     
Marijuna (định tính) (test nhanh)130,000
     
Opiate: Morphin; Codein (định tính) (test nhanh)65,000
     
Bacbituric ( test nhanh)130,000
     
KẼM HUYẾT THANH100,000
     
MAGIEUM85,000
     
Benzodiazecpin130,000
     
Sốt xuất huyết ( test nhanh)250,000
     
Stecobinnogen phân100,000
     
PHOSPHO65,000
     
Điện giải đồ niệu140,000
     
ASLO định lượng115,000
     
CRP-hs140,000
     
Phosphatase kiềm65,000
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động130,000
HBsAg (Test nhanh)100,000
     
Soi tươi phân135,000
     
Rotavirus170,000
     
Anti HBs (Test nhanh)135,000
     
Soi trực tiếp – nhuộm soi135,000
     
XN cúm A/B300,000
     
EV71300,000
     
HPAb (H.pylory)200,000
     
Dengue xuất huyết kháng nguyên250,000
     
Dengue xuất huyết kháng thể200,000
     
Test nhanh hợp bào hô hấp (RSV)360,000

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

       Nhằm hỗ trợ đắc lực cho các bác sĩ trong việc chẩn đoán chính xác và điều trị bệnh hiệu quả, phòng khám The Medcare Hải Phòng cung cấp dịch vụ xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh bao gồm:

Dịch vụ nội soi Tai – Mũi – Họng

 

Nội soi tai mũi họng là một trong những kỹ thuật y khoa được sử dụng phổ biến và hiện là một trong những dịch vụ hỗ trợ chẩn đoán hiệu quả tại The Medcare. Bé gặp vấn đề về tai, mũi, họng sẽ được chỉ định nội soi bằng thiết bị chuyên dụng để kiểm tra bất thường, đặc biệt với các vấn đề thường gặp ở trẻ như viêm tai giữa, rối loạn vận động vòi nhĩ gây ù tai, viêm xoang, các bệnh lý thanh quản…

Dịch vụ siêu âm

  • Siêu âm ổ bụng tổng quát: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán bệnh tại các bộ phận trong ổ bụng như gan, mật, tụy, lách, hệ tiết niệu, ruột thừa, các khối u trong ruột, dịch ổ bụng…
  • Siêu âm tim: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh về tim như thông liên nhĩ, thông liên thất, hẹp hở van 2 lá, 3 lá…
  • Siêu âm tuyến giáp: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh tuyến giáp (nằm ở trước cổ) như khối u, nhân giáp, phân biệt các nang đơn thuần, kích thước nhân và thể tích bướu giáp…
  • Siêu âm tuyến hung: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh tuyến hung (tuyến ức) như phì đại lành tính tuyến hung, u tuyến hung…
  • Siêu âm 2 khớp đối xứng: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh lý khớp như viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, loạn sản khớp…
  • Siêu âm hệ tiết niệu: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán bệnh tại các cơ quan trong hệ tiết niệu như giãn đài bể thận, sỏi thận, sỏi bàng quang, dị tật bẩm sinh hệ tiết niệu…
  • Siêu âm phần mềm: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh phần mềm như áp xe vùng nách, áp xe vùng mông, hạch vùng đầu, cổ, khoeo, bẹn sau tiêm phòng lao…
  • Siêu âm màng phổi: Phát hiện và đánh giá tính chất dịch màng phổi, ước lượng số lượng dịch và đánh giá tổn thương dạng khối hay nốt thuộc màng phổi
  • Siêu âm sinh dục: Phát hiện bất thường và chẩn đoán các bệnh tại bộ phận sinh dục như tinh hoàn lạc chỗ, dị tật tử cung buồng trứng, tràn dịch màng tinh hoàn…
  • Siêu âm tìm luồng trào ngược: Xác định luồng trào ngược, đánh giá các tổn thương bệnh lý thuộc dạ dày và thực quản, đo kích thước dạ dày và thực quản…
  • Siêu âm tuyến nước bọt: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh tuyến nước bọt như viêm tuyến nước bọt cấp và mãn tính, sỏi tuyến nước bọt, bướu tuyến nước bọt…
  • Siêu âm tuyến vú: Phát hiện bất thường và hỗ trợ chẩn đoán các bệnh tuyến vú như áp xe tuyến vú, phì đại tuyến vú, dị tật bẩm sinh…
Siêu âm ổ bụng tổng quát180,000
     
Siêu âm hệ tiết niệu180,000
     
Siêu âm hệ tiêu hóa180,000
     
Siêu âm 2 khớp đối xứng180,000
     
Siêu âm phần mềm180,000
     
Siêu âm tuyến hung180,000
     
Siêu âm màng phổi200,000
Siêu âm tuyến giáp180,000
     
Siêu âm tim350,000
     
Siêu âm mạch cảnh180,000
     
Siêu âm mạch chi180,000
     
Siêu âm chẩn đoán bệnh lý thận tiết niệu180,000
     
Siêu âm sinh dục180,000
     
Siêu âm não qua thóp180,000
     
Siêu âm tìm luồng trào ngược dạ dày – thực quản180,000
     
Siêu âm tuyến vú180,000
     
Siêu âm tuyến nước bọt180,000
Nội soi tai mũi họng200,000

DỊCH VỤ CHỤP X-QUANG

  • Chụp Xquang kỹ thuật số tim, phổi: Thăm dò, phát hiện và chẩn đoán các bệnh như bóng tim to, viêm phổi, viêm phế quản, viêm tiểu phế quản, gãy vỡ các xương lồng ngực do chấn thương…
  • Chụp Xquang kỹ thuật số đốt sống cổ: Thăm dò, phát hiện và chẩn đoán gãy vỡ các đốt sống cổ do chấn thương, thoái hóa các đốt sống cổ, dị dạng các đốt sống cổ
  • Chụp ổ bụng không chuẩn bị: Chụp ổ bụng cấp cứu cho các trường hợp đau bụng để đánh giá liềm hơi mức nước trên phim chụp
  • Chụp sọ 2 tư thế: Thăm dò, phát hiện và chẩn đoán bệnh hộp sọ như rạn, nứt, vỡ xương hộp sọ; tăng áp lực nội sọ do chấn thương…
  • Chụp xoang tư thế Blondeau: Đánh giá bệnh lý các xoang trán, xoang hàm, vách ngăn mũi, cuốn mũi…
  • Chụp xoang tư thế Hirtz: Đánh giá bệnh lý các xoang sàng, xoang bướu…
  • Chụp chi trên và dưới: Đánh giá bệnh lý dị dạng các xương chi trên và dưới, đánh giá tổn thương gãy, vỡ, trật khớp các xương chi trên và chi dưới
  • Chụp Xquang hàm chếch 1 bên: Đánh giá xương hàm dưới và các răng hàm dưới trên phim chụp
  • Chụp Xquang khớp vai thẳng: Đánh giá trật khớp, gãy xương vùng khớp vai
  • Chụp Xquang xương đòn: Đánh giá rạn, gãy xương đòn trên phim chụp
Chụp X quang kỹ thuật số ( đốt sống cổ, cột sống…) (2 tư thế)180,000
     
Chụp X quang kỹ thuật số (khớp vai) (1 tư thế)180,000
     
Chụp chi trên  (cẳng tay trái)180,000
     
Chụp chi trên  (cánh tay trái)180,000
     
Chụp chi trên (cổ tay trái)180,000
     
Chụp chi trên  (bàn tay trái)180,000
     
Chụp chi trên (cẳng tay phải)180,000
     
Chụp chi trên  (cánh tay phải)180,000
     
Chụp chi trên (cổ tay phải)180,000
     
Chụp chi trên (bàn tay phải)180,000
     
Chụp chi dưới  (cẳng chân trái)180,000
     
Chụp chi dưới  (cẳng chân phải)180,000
     
Chụp chi dưới (cổ chân trái)180,000
     
Chụp chi dưới  (cổ chân phải)180,000
     
Chụp chi dưới (bàn chân phải)180,000
Chụp chi dưới  (bàn chân trái)180,000
     
Chụp chi dưới (đùi trái)180,000
     
Chụp chi dưới (đùi phải)180,000
     
Chụp khớp gối trái180,000
     
Chụp khớp gối phải180,000
     
Chụp sọ thẳng nghiêng ( 2 tư thế)200,000
     
Chụp mặt thẳng nghiêng (2 tư thế )180,000
     
Chụp Xquang hàm chếch một bên180,000
     
Chụp X quang kỹ thuật số (tim, phổi thẳng/nghiêng) 1 tư thế180,000
     
Chụp X quang kỹ thuật số (tim, phổi thắng nghiêng) 2 tư thế220,000
     
Chụp X quang kỹ thuật số ( xương, khớp, …) (2 tư thế)180,000
     
Chụp X quang kỹ thuật số ( đốt sống cổ, …) (2 tư thế)180,000
     
Chụp xoang tư thế blondeau180,000
     
Chụp xoang tư thế Hirtz180,000
     
Chụp ổ bụng không chuẩn bị180,000
     
Chụp các chi trên và dưới180,000
Tra cứu đơn thuôc
Top